TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差不多的

chàbuduōde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI BẤT ĐA ĐÍCH

差不多的 nghĩa là đại đa số.

Nghĩa của 差不多的

chàbuduōde

SAI BẤT ĐA ĐÍCH
  1. Đại đa số

Câu hỏi thường gặp

差不多的 nghĩa là gì?

差不多的 (chàbuduōde) nghĩa là đại đa số.

差不多的 đọc thế nào?

差不多的 đọc là chàbuduōde (pinyin).

Âm Hán Việt của 差不多的 là gì?

Âm Hán Việt của 差不多的 là "sai bất đa đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.