差不多
giọng máy của trình duyệt
差不多 nghĩa là gần, suýt nữa.
Nghĩa của 差不多
chàbuduō
SAI BẤT ĐATính từ, Phó từ, Thán từ- Gần
- Suýt nữa
- Xấp xỉ
- Khoảng như nhau
- Đủ tốt
- Không tệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差不多
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 差不多
- 我差不多完成了。 Wǒ chàbuduō wánchéng le.tôi đã gần xong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333787
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
差不多 nghĩa là gì?
差不多 (chàbuduō) nghĩa là gần, suýt nữa.
差不多 đọc thế nào?
差不多 đọc là chàbuduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 差不多 là gì?
Âm Hán Việt của 差不多 là "sai bất đa".