TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差强人意

chāqiángrényì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差強人意

Âm Hán Việt SAI CƯỜNG NHÂN Ý

差强人意 nghĩa là Chỉ đạt mức chấp nhận.

Nghĩa của 差强人意

chāqiángrényì

SAI CƯỜNG NHÂN ÝCụm từphồn thể 差強人意
  1. thành ngữ Chỉ đạt mức chấp nhận
  2. Không mấy hài lòng

Câu hỏi thường gặp

差强人意 nghĩa là gì?

差强人意 (chāqiángrényì) nghĩa là Chỉ đạt mức chấp nhận.

差强人意 đọc thế nào?

差强人意 đọc là chāqiángrényì (pinyin).

Âm Hán Việt của 差强人意 là gì?

Âm Hán Việt của 差强人意 là "sai cường nhân ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.