差役 nghĩa là Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch).
Nghĩa của 差役
chāiyì
SAI DỊCHDanh từ
Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch)
Quan sai của nha môn phong kiến
Câu hỏi thường gặp
差役 nghĩa là gì?
差役 (chāiyì) nghĩa là Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch).
差役 đọc thế nào?
差役 đọc là chāiyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 差役 là gì?
Âm Hán Việt của 差役 là "sai dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.