TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差役

chāiyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI DỊCH

差役 nghĩa là Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch).

Nghĩa của 差役

chāiyì

SAI DỊCHDanh từ
  1. Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch)
  2. Quan sai của nha môn phong kiến

Câu hỏi thường gặp

差役 nghĩa là gì?

差役 (chāiyì) nghĩa là Lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch).

差役 đọc thế nào?

差役 đọc là chāiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 差役 là gì?

Âm Hán Việt của 差役 là "sai dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.