差点
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 差點
差点 nghĩa là hầu như, suýt.
Nghĩa của 差点
chàdiǎn
SAI ĐIỂMPhó từ, Tính từphồn thể 差點- Hầu như
- Suýt
Từ ghép có 差点
Câu ví dụ với 差点
- 她差点就溺水了。 Tā chàdiǎn jiù nìshuǐ le.Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703962
- 他差点淹死了。 Tā chàdiǎn yānsǐ le.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13998967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
差点 nghĩa là gì?
差点 (chàdiǎn) nghĩa là hầu như, suýt.
差点 đọc thế nào?
差点 đọc là chàdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 差点 là gì?
Âm Hán Việt của 差点 là "sai điểm".