TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差点

chàdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差點

Âm Hán Việt SAI ĐIỂM

差点 nghĩa là hầu như, suýt.

Nghĩa của 差点

chàdiǎn

SAI ĐIỂMPhó từ, Tính từphồn thể 差點
  1. Hầu như
  2. Suýt

Từ ghép có 差点

Câu ví dụ với 差点

  • 她差点就溺水了。 Tā chàdiǎn jiù nìshuǐ le.Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703962
  • 他差点淹死了。 Tā chàdiǎn yānsǐ le.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13998967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

差点 nghĩa là gì?

差点 (chàdiǎn) nghĩa là hầu như, suýt.

差点 đọc thế nào?

差点 đọc là chàdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 差点 là gì?

Âm Hán Việt của 差点 là "sai điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.