TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差点没

chàdiǎnméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差點沒

Âm Hán Việt SAI ĐIỂM MỘT

差点没 nghĩa là hầu như, suýt.

Nghĩa của 差点没

chàdiǎnméi

SAI ĐIỂM MỘTCụm từphồn thể 差點沒
  1. Hầu như
  2. Suýt
  3. (tức là giống 差点 (chàdiǎn))

Câu hỏi thường gặp

差点没 nghĩa là gì?

差点没 (chàdiǎnméi) nghĩa là hầu như, suýt.

差点没 đọc thế nào?

差点没 đọc là chàdiǎnméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 差点没 là gì?

Âm Hán Việt của 差点没 là "sai điểm một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.