TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差远

chàyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差遠

Âm Hán Việt SAI VIỄN

差远 nghĩa là thua kém, không đạt tiêu chuẩn.

Nghĩa của 差远

chàyuǎn

SAI VIỄNphồn thể 差遠
  1. Thua kém
  2. Không đạt tiêu chuẩn
  3. Kém xa
  4. Nhầm lẫn

Câu hỏi thường gặp

差远 nghĩa là gì?

差远 (chàyuǎn) nghĩa là thua kém, không đạt tiêu chuẩn.

差远 đọc thế nào?

差远 đọc là chàyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 差远 là gì?

Âm Hán Việt của 差远 là "sai viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.