TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差距

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chājù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI CỰ

差距 nghĩa là chênh lệch, khoảng cách.

Nghĩa của 差距

chājù

SAI CỰDanh từ
  1. Chênh lệch
  2. Khoảng cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差距

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

差距 nghĩa là gì?

差距 (chājù) nghĩa là chênh lệch, khoảng cách.

差距 đọc thế nào?

差距 đọc là chājù (pinyin).

Âm Hán Việt của 差距 là gì?

Âm Hán Việt của 差距 là "sai cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.