TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己丑

jǐchǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ SỬU

己丑 nghĩa là Năm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069.

Nghĩa của 己丑

jǐchǒu

KỶ SỬUDanh từ
  1. Năm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069

Câu hỏi thường gặp

己丑 nghĩa là gì?

己丑 (jǐchǒu) nghĩa là Năm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069.

己丑 đọc thế nào?

己丑 đọc là jǐchǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 己丑 là gì?

Âm Hán Việt của 己丑 là "kỷ sửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.