TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己

jǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ
Bộ thủ: 己 (kỷ) · bộ số 49 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿳𠃍一乚 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỷ

己 nghĩa là tự bản thân, mình.

Nghĩa của 己

jǐ

KỶ
  1. Tự bản thân
  2. Mình
  3. Can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  4. Đứng thứ sáu
  5. Chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  6. Hệ thập lục phân
  7. Can Kỷ

Từ ghép có 己

Thành ngữ có 己

  • 身不由己 — Không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
  • 知己知彼 — Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))
  • 安分守己 — Hài lòng với số phận
  • 据为己有 — Chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng
  • 各抒己见 — Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
  • 事不关己 — Một việc không liên quan đến bản thân
  • 损人利己 — Làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
  • 固执己见 — Khăng khăng giữ ý kiến của mình
  • 知彼知己 — Biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
  • 舍己救人 — Hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người
  • 克己奉公 — Tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình
  • 舍己为人 — Hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác
  • 严以律己 — Nghiêm khắc với bản thân
  • 各持己见 — Mỗi người giữ ý kiến của riêng mình
  • 瞒心昧己 — Che giấu lương tâm
  • 各执己见 — Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
  • 奉公克己 — Tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình
  • 爱人如己 — Yêu người khác như chính mình
  • 舍己为公 — Từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha
  • 虚己以听 — Lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở

Câu hỏi thường gặp

己 nghĩa là gì?

己 (jǐ) nghĩa là tự bản thân, mình.

己 đọc thế nào?

己 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 己 là gì?

Âm Hán Việt của 己 là "kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.