TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己巳

jǐsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ TỴ

己巳 nghĩa là Năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049.

Nghĩa của 己巳

jǐsì

KỶ TỴDanh từ
  1. Năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049

Câu hỏi thường gặp

己巳 nghĩa là gì?

己巳 (jǐsì) nghĩa là Năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049.

己巳 đọc thế nào?

己巳 đọc là jǐsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 己巳 là gì?

Âm Hán Việt của 己巳 là "kỷ tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.