TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己方

jǐfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ PHƯƠNG

己方 nghĩa là phe của chúng ta, phe mình.

Nghĩa của 己方

jǐfāng

KỶ PHƯƠNGDanh từ
  1. Phe của chúng ta
  2. Phe mình (v.v.)

Câu hỏi thường gặp

己方 nghĩa là gì?

己方 (jǐfāng) nghĩa là phe của chúng ta, phe mình.

己方 đọc thế nào?

己方 đọc là jǐfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 己方 là gì?

Âm Hán Việt của 己方 là "kỷ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.