TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己糖

jǐtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ ĐƯỜNG

己糖 nghĩa là Hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖 (pútaotáng).

Nghĩa của 己糖

jǐtáng

KỶ ĐƯỜNGDanh từ
  1. Hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖 (pútaotáng)

Câu hỏi thường gặp

己糖 nghĩa là gì?

己糖 (jǐtáng) nghĩa là Hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖 (pútaotáng).

己糖 đọc thế nào?

己糖 đọc là jǐtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 己糖 là gì?

Âm Hán Việt của 己糖 là "kỷ đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.