TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己见

jǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 己見

Âm Hán Việt KỶ KIẾN

己见 nghĩa là Quan điểm của riêng mình.

Nghĩa của 己见

jǐjiàn

KỶ KIẾNDanh từphồn thể 己見
  1. Quan điểm của riêng mình

Thành ngữ có 己见

  • 各抒己见 — Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
  • 固执己见 — Khăng khăng giữ ý kiến của mình
  • 各持己见 — Mỗi người giữ ý kiến của riêng mình
  • 各执己见 — Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Câu hỏi thường gặp

己见 nghĩa là gì?

己见 (jǐjiàn) nghĩa là Quan điểm của riêng mình.

己见 đọc thế nào?

己见 đọc là jǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 己见 là gì?

Âm Hán Việt của 己见 là "kỷ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.