TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

已成形

yǐchéngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ THÀNH HÌNH

已成形 nghĩa là đã định hình.

Nghĩa của 已成形

yǐchéngxíng

DĨ THÀNH HÌNH
  1. Đã định hình

Câu hỏi thường gặp

已成形 nghĩa là gì?

已成形 (yǐchéngxíng) nghĩa là đã định hình.

已成形 đọc thế nào?

已成形 đọc là yǐchéngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 已成形 là gì?

Âm Hán Việt của 已成形 là "dĩ thành hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.