巴三览四 nghĩa là Nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi.
Nghĩa của 巴三览四
bāsānlǎnsì
BA TAM LÃM TỨphồn thể 巴三覽四
Nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
Câu hỏi thường gặp
巴三览四 nghĩa là gì?
巴三览四 (bāsānlǎnsì) nghĩa là Nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi.
巴三览四 đọc thế nào?
巴三览四 đọc là bāsānlǎnsì (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴三览四 là gì?
Âm Hán Việt của 巴三览四 là "ba tam lãm tứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.