TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴前算后

bāqiánsuànhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴前算後

Âm Hán Việt BA TIỀN TOÁN HẬU

巴前算后 nghĩa là nghĩ ngợi cân nhắc, suy đi tính lại.

Nghĩa của 巴前算后

bāqiánsuànhòu

BA TIỀN TOÁN HẬUphồn thể 巴前算後
  1. Nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại
  2. Xem xét lặp đi lặp lại

Câu hỏi thường gặp

巴前算后 nghĩa là gì?

巴前算后 (bāqiánsuànhòu) nghĩa là nghĩ ngợi cân nhắc, suy đi tính lại.

巴前算后 đọc thế nào?

巴前算后 đọc là bāqiánsuànhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴前算后 là gì?

Âm Hán Việt của 巴前算后 là "ba tiền toán hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.