巴前算后 nghĩa là nghĩ ngợi cân nhắc, suy đi tính lại.
Nghĩa của 巴前算后
bāqiánsuànhòu
BA TIỀN TOÁN HẬUphồn thể 巴前算後
Nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại
Xem xét lặp đi lặp lại
Câu hỏi thường gặp
巴前算后 nghĩa là gì?
巴前算后 (bāqiánsuànhòu) nghĩa là nghĩ ngợi cân nhắc, suy đi tính lại.
巴前算后 đọc thế nào?
巴前算后 đọc là bāqiánsuànhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴前算后 là gì?
Âm Hán Việt của 巴前算后 là "ba tiền toán hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.