TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴头探脑

bātóutànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴頭探腦

Âm Hán Việt BA ĐẦU THÁM NÃO

巴头探脑 nghĩa là do thám, tò mò.

Nghĩa của 巴头探脑

bātóutànnǎo

BA ĐẦU THÁM NÃOCụm từphồn thể 巴頭探腦
  1. Thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám
  2. Tò mò

Câu hỏi thường gặp

巴头探脑 nghĩa là gì?

巴头探脑 (bātóutànnǎo) nghĩa là do thám, tò mò.

巴头探脑 đọc thế nào?

巴头探脑 đọc là bātóutànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴头探脑 là gì?

Âm Hán Việt của 巴头探脑 là "ba đầu thám não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.