TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴尔干

Bā'ěrgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴爾幹

Âm Hán Việt BA NHĨ CÁN

巴尔干 nghĩa là Ban-căng.

Nghĩa của 巴尔干

Bā'ěrgàn

BA NHĨ CÁNTên riêngphồn thể 巴爾幹tên riêng
  1. Ban-căng

Câu hỏi thường gặp

巴尔干 nghĩa là gì?

巴尔干 (bā'ěrgàn) nghĩa là Ban-căng.

巴尔干 đọc thế nào?

巴尔干 đọc là Bā'ěrgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴尔干 là gì?

Âm Hán Việt của 巴尔干 là "ba nhĩ cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.