BA NHĨ CÁN BÁN ĐẢOTên riêngphồn thể 巴爾幹半島tên riêng
Bán đảo Ban-căng
Câu hỏi thường gặp
巴尔干半岛 nghĩa là gì?
巴尔干半岛 (bā'ěrgàn bàndǎo) nghĩa là Bán đảo Ban-căng.
巴尔干半岛 đọc thế nào?
巴尔干半岛 đọc là Bā'ěrgàn Bàndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴尔干半岛 là gì?
Âm Hán Việt của 巴尔干半岛 là "ba nhĩ cán bán đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.