TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴尔扎克

Bā'ěrzhākè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴爾扎克

Âm Hán Việt BA NHĨ TRÁT KHẮC

巴尔扎克 nghĩa là Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời.

Nghĩa của 巴尔扎克

Bā'ěrzhākè

BA NHĨ TRÁT KHẮCTên riêngphồn thể 巴爾扎克tên riêng
  1. Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời

Câu hỏi thường gặp

巴尔扎克 nghĩa là gì?

巴尔扎克 (bā'ěrzhākè) nghĩa là Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời.

巴尔扎克 đọc thế nào?

巴尔扎克 đọc là Bā'ěrzhākè (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴尔扎克 là gì?

Âm Hán Việt của 巴尔扎克 là "ba nhĩ trát khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.