TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴山夜雨

Bāshānyèyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA SƠN DẠ VŨ

巴山夜雨 nghĩa là Mưa trên núi Ba.

Nghĩa của 巴山夜雨

Bāshānyèyǔ

BA SƠN DẠ VŨtên riêng
  1. Mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách
  2. Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

巴山夜雨 nghĩa là gì?

巴山夜雨 (bāshānyèyǔ) nghĩa là Mưa trên núi Ba.

巴山夜雨 đọc thế nào?

巴山夜雨 đọc là Bāshānyèyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴山夜雨 là gì?

Âm Hán Việt của 巴山夜雨 là "ba sơn dạ vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.