TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴州

Bāzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA CHÂU

巴州 nghĩa là Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh.

Nghĩa của 巴州

Bāzhōu

BA CHÂUTên riêngtên riêng
  1. Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh
  2. Cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
  3. Viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu)

Câu hỏi thường gặp

巴州 nghĩa là gì?

巴州 (bāzhōu) nghĩa là Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh.

巴州 đọc thế nào?

巴州 đọc là Bāzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴州 là gì?

Âm Hán Việt của 巴州 là "ba châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.