TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴巴

bābā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA BA

巴巴 nghĩa là rất, cực kỳ.

Nghĩa của 巴巴

bābā

BA BAHậu tố, Danh từ, Tính từ
  1. hậu tố Rất
  2. Cực kỳ

Từ ghép có 巴巴

Câu hỏi thường gặp

巴巴 nghĩa là gì?

巴巴 (bābā) nghĩa là rất, cực kỳ.

巴巴 đọc thế nào?

巴巴 đọc là bābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 巴巴 là "ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.