TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴巴拉

Bābālā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA BA LẠP

巴巴拉 nghĩa là Barbara (tên).

Nghĩa của 巴巴拉

Bābālā

BA BA LẠPTên riêngtên riêng
  1. Barbara (tên)

Câu hỏi thường gặp

巴巴拉 nghĩa là gì?

巴巴拉 (bābālā) nghĩa là Barbara (tên).

巴巴拉 đọc thế nào?

巴巴拉 đọc là Bābālā (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴巴拉 là gì?

Âm Hán Việt của 巴巴拉 là "ba ba lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.