TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴希尔

Bāxī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴希爾

Âm Hán Việt BA HY NHĨ

巴希尔 nghĩa là Bashir (tên).

Nghĩa của 巴希尔

Bāxī'ěr

BA HY NHĨphồn thể 巴希爾tên riêng
  1. Bashir (tên)
  2. Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan 1993-2019

Câu hỏi thường gặp

巴希尔 nghĩa là gì?

巴希尔 (bāxī'ěr) nghĩa là Bashir (tên).

巴希尔 đọc thế nào?

巴希尔 đọc là Bāxī'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴希尔 là gì?

Âm Hán Việt của 巴希尔 là "ba hy nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.