TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴录

Bālù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴錄

Âm Hán Việt BA LỤC

巴录 nghĩa là môn đệ của jeremiah.

Nghĩa của 巴录

Bālù

BA LỤCTên riêngphồn thể 巴錄tên riêng
  1. Baruch (tên)
  2. Baruch, môn đệ của Jeremiah
  3. Sách Baruch trong bộ Ngụy thư

Câu hỏi thường gặp

巴录 nghĩa là gì?

巴录 (bālù) nghĩa là môn đệ của jeremiah.

巴录 đọc thế nào?

巴录 đọc là Bālù (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴录 là gì?

Âm Hán Việt của 巴录 là "ba lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.