TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴德尔

Bādé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴德爾

Âm Hán Việt BA ĐỨC NHĨ

巴德尔 nghĩa là Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu.

Nghĩa của 巴德尔

Bādé'ěr

BA ĐỨC NHĨphồn thể 巴德爾tên riêng
  1. Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu
  2. Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof

Câu hỏi thường gặp

巴德尔 nghĩa là gì?

巴德尔 (bādé'ěr) nghĩa là Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu.

巴德尔 đọc thế nào?

巴德尔 đọc là Bādé'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴德尔 là gì?

Âm Hán Việt của 巴德尔 là "ba đức nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.