TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴心巴肝

bāxīnbāgān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA TÂM BA CAN

巴心巴肝 nghĩa là hết lòng hết dạ.

Nghĩa của 巴心巴肝

bāxīnbāgān

BA TÂM BA CAN
  1. phương ngữ Hết lòng hết dạ

Câu hỏi thường gặp

巴心巴肝 nghĩa là gì?

巴心巴肝 (bāxīnbāgān) nghĩa là hết lòng hết dạ.

巴心巴肝 đọc thế nào?

巴心巴肝 đọc là bāxīnbāgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴心巴肝 là gì?

Âm Hán Việt của 巴心巴肝 là "ba tâm ba can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.