巴新 nghĩa là Viết tắt của Papua New Guinea 巴布亚新几内亚 (Bābùyà Xīn Jǐnèiyà).
Nghĩa của 巴新
Bāxīn
BA TÂNTên riêngtên riêng
Viết tắt của Papua New Guinea 巴布亚新几内亚 (Bābùyà Xīn Jǐnèiyà)
Câu hỏi thường gặp
巴新 nghĩa là gì?
巴新 (bāxīn) nghĩa là Viết tắt của Papua New Guinea 巴布亚新几内亚 (Bābùyà Xīn Jǐnèiyà).
巴新 đọc thế nào?
巴新 đọc là Bāxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴新 là gì?
Âm Hán Việt của 巴新 là "ba tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.