TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴西利亚

Bāxīlìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴西利亞

Âm Hán Việt BA TÂY LỢI Á

巴西利亚 nghĩa là thủ đô của Brazil.

Nghĩa của 巴西利亚

Bāxīlìyà

BA TÂY LỢI ÁTên riêngphồn thể 巴西利亞tên riêng
  1. Brasilia, thủ đô của Brazil

Câu hỏi thường gặp

巴西利亚 nghĩa là gì?

巴西利亚 (bāxīlìyà) nghĩa là thủ đô của Brazil.

巴西利亚 đọc thế nào?

巴西利亚 đọc là Bāxīlìyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴西利亚 là gì?

Âm Hán Việt của 巴西利亚 là "ba tây lợi á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.