TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴结

bājie giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴結

Âm Hán Việt BA KẾT

巴结 nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.

Nghĩa của 巴结

bājie

BA KẾTĐộng từ, Tính từphồn thể 巴結
  1. Nịnh nọt
  2. Lấy lòng
  3. Tâng bốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巴结

Đồng nghĩa

Từ ghép có 巴结

Thành ngữ có 巴结

  • 百般巴结 — Nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế

Câu hỏi thường gặp

巴结 nghĩa là gì?

巴结 (bājie) nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.

巴结 đọc thế nào?

巴结 đọc là bājie (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴结 là gì?

Âm Hán Việt của 巴结 là "ba kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.