巴结
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 巴結
巴结 nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.
Nghĩa của 巴结
bājie
BA KẾTĐộng từ, Tính từphồn thể 巴結- Nịnh nọt
- Lấy lòng
- Tâng bốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巴结
Đồng nghĩa
Từ ghép có 巴结
Thành ngữ có 巴结
- 百般巴结 — Nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế
Câu hỏi thường gặp
巴结 nghĩa là gì?
巴结 (bājie) nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.
巴结 đọc thế nào?
巴结 đọc là bājie (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴结 là gì?
Âm Hán Việt của 巴结 là "ba kết".