TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴黎

Bālí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA LÊ

巴黎 nghĩa là thủ đô của pháp.

Nghĩa của 巴黎

Bālí

BA LÊTên riêngtên riêng
  1. Paris, thủ đô của Pháp

Câu ví dụ với 巴黎

  • 他童年时去过巴黎三次。 Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.Tatoeba #349857
  • 巴黎是世界上最美丽的城市。 Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

巴黎 nghĩa là gì?

巴黎 (bālí) nghĩa là thủ đô của pháp.

巴黎 đọc thế nào?

巴黎 đọc là Bālí (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴黎 là gì?

Âm Hán Việt của 巴黎 là "ba lê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.