Bộ thủ: 己 (kỷ) · bộ số 49Số nét: 12Cấu tạo: ⿱⿰巳巳共(GHTKV),⿱⿰己己共(J)Mọi âm Hán Việt của chữ: tốn
巽 nghĩa là tuân theo.
Nghĩa của 巽
xùn
TỐN
Tuân theo
Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho mộc và gió
☴
Hướng la bàn cổ đại của Trung Quốc: 135° (đông nam)
Câu hỏi thường gặp
巽 nghĩa là gì?
巽 (xùn) nghĩa là tuân theo.
巽 đọc thế nào?
巽 đọc là xùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 巽 là gì?
Âm Hán Việt của 巽 là "tốn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.