TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巾

jīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂN
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: cân

巾 nghĩa là khăn, vải đa dụng.

Nghĩa của 巾

jīn

CÂN
  1. Khăn
  2. Vải đa dụng
  3. xưa Khăn trùm đầu của phụ nữ
  4. Bộ thủ Khang Hy số 50

Từ ghép có 巾

Thành ngữ có 巾

  • 巾帼须眉 — Người phụ nữ có tinh thần nam nhi

Câu hỏi thường gặp

巾 nghĩa là gì?

巾 (jīn) nghĩa là khăn, vải đa dụng.

巾 đọc thế nào?

巾 đọc là jīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巾 là gì?

Âm Hán Việt của 巾 là "cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.