TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市价

shìjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市價

Âm Hán Việt THỊ GIÁ

市价 nghĩa là giá trị thị trường.

Nghĩa của 市价

shìjià

THỊ GIÁDanh từphồn thể 市價
  1. Giá trị thị trường

Câu hỏi thường gặp

市价 nghĩa là gì?

市价 (shìjià) nghĩa là giá trị thị trường.

市价 đọc thế nào?

市价 đọc là shìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 市价 là gì?

Âm Hán Việt của 市价 là "thị giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.