TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市值

shìzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ TRỊ

市值 nghĩa là vốn hóa thị trường, giá trị thị trường.

Nghĩa của 市值

shìzhí

THỊ TRỊDanh từ
  1. Vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

Câu hỏi thường gặp

市值 nghĩa là gì?

市值 (shìzhí) nghĩa là vốn hóa thị trường, giá trị thị trường.

市值 đọc thế nào?

市值 đọc là shìzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 市值 là gì?

Âm Hán Việt của 市值 là "thị trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.