TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市净率

shìjìnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市淨率

Âm Hán Việt THỊ TỊNH SUẤT

市净率 nghĩa là Tỷ lệ giá trên sổ sách (tài chính).

Nghĩa của 市净率

shìjìnglǜ

THỊ TỊNH SUẤTphồn thể 市淨率
  1. Tỷ lệ giá trên sổ sách (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

市净率 nghĩa là gì?

市净率 (shìjìnglǜ) nghĩa là Tỷ lệ giá trên sổ sách (tài chính).

市净率 đọc thế nào?

市净率 đọc là shìjìnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 市净率 là gì?

Âm Hán Việt của 市净率 là "thị tịnh suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.