TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市制

shìzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ CHẾ

市制 nghĩa là Đơn vị đo lường của Trung Quốc.

Nghĩa của 市制

shìzhì

THỊ CHẾDanh từ
  1. Đơn vị đo lường của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

市制 nghĩa là gì?

市制 (shìzhì) nghĩa là Đơn vị đo lường của Trung Quốc.

市制 đọc thế nào?

市制 đọc là shìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 市制 là gì?

Âm Hán Việt của 市制 là "thị chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.