TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市场划分

shìchǎnghuàfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市場劃分

Âm Hán Việt THỊ TRƯỜNG HOẠCH PHÂN

市场划分 nghĩa là phân khúc thị trường.

Nghĩa của 市场划分

shìchǎnghuàfēn

THỊ TRƯỜNG HOẠCH PHÂNDanh từphồn thể 市場劃分
  1. Phân khúc thị trường

Câu hỏi thường gặp

市场划分 nghĩa là gì?

市场划分 (shìchǎnghuàfēn) nghĩa là phân khúc thị trường.

市场划分 đọc thế nào?

市场划分 đọc là shìchǎnghuàfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 市场划分 là gì?

Âm Hán Việt của 市场划分 là "thị trường hoạch phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.