TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市场占有率

shìchǎngzhànyǒulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市場佔有率

Âm Hán Việt THỊ TRƯỜNG CHIẾM HỮU SUẤT

市场占有率 nghĩa là thị phần.

Nghĩa của 市场占有率

shìchǎngzhànyǒulǜ

THỊ TRƯỜNG CHIẾM HỮU SUẤTphồn thể 市場佔有率
  1. Thị phần

Câu hỏi thường gặp

市场占有率 nghĩa là gì?

市场占有率 (shìchǎngzhànyǒulǜ) nghĩa là thị phần.

市场占有率 đọc thế nào?

市场占有率 đọc là shìchǎngzhànyǒulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 市场占有率 là gì?

Âm Hán Việt của 市场占有率 là "thị trường chiếm hữu suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.