TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市场竞争

shìchǎngjìngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市場競爭

Âm Hán Việt THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH

市场竞争 nghĩa là Cạnh tranh trong thị trường.

Nghĩa của 市场竞争

shìchǎngjìngzhēng

THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANHphồn thể 市場競爭
  1. Cạnh tranh trong thị trường

Câu hỏi thường gặp

市场竞争 nghĩa là gì?

市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng) nghĩa là Cạnh tranh trong thị trường.

市场竞争 đọc thế nào?

市场竞争 đọc là shìchǎngjìngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 市场竞争 là gì?

Âm Hán Việt của 市场竞争 là "thị trường cạnh tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.