TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市场经济

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìchǎngjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市場經濟

Âm Hán Việt THỊ TRƯỜNG KINH TẾ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thị trường kinh tế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

市场经济 nghĩa là kinh tế thị trường.

Nghĩa của 市场经济

shìchǎngjīngjì

THỊ TRƯỜNG KINH TẾDanh từphồn thể 市場經濟
  1. Kinh tế thị trường

Câu hỏi thường gặp

市场经济 nghĩa là gì?

市场经济 (shìchǎngjīngjì) nghĩa là kinh tế thị trường.

市场经济 đọc thế nào?

市场经济 đọc là shìchǎngjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 市场经济 là gì?

Âm Hán Việt của 市场经济 là "thị trường kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.