TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市斤

shìjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ CÂN

市斤 nghĩa là Đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg.

Nghĩa của 市斤

shìjīn

THỊ CÂNLượng từ
  1. Đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg

Câu hỏi thường gặp

市斤 nghĩa là gì?

市斤 (shìjīn) nghĩa là Đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg.

市斤 đọc thế nào?

市斤 đọc là shìjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 市斤 là gì?

Âm Hán Việt của 市斤 là "thị cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.