TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市民

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shìmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ DÂN

市民 nghĩa là cư dân thành phố.

Nghĩa của 市民

shìmín

THỊ DÂNDanh từ
  1. Cư dân thành phố

Câu hỏi thường gặp

市民 nghĩa là gì?

市民 (shìmín) nghĩa là cư dân thành phố.

市民 đọc thế nào?

市民 đọc là shìmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 市民 là gì?

Âm Hán Việt của 市民 là "thị dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.