TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市钱

shìqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市錢

Âm Hán Việt THỊ TIỀN

市钱 nghĩa là Đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 5 gram.

Nghĩa của 市钱

shìqián

THỊ TIỀNphồn thể 市錢
  1. Đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 5 gram

Câu hỏi thường gặp

市钱 nghĩa là gì?

市钱 (shìqián) nghĩa là Đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 5 gram.

市钱 đọc thế nào?

市钱 đọc là shìqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 市钱 là gì?

Âm Hán Việt của 市钱 là "thị tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.