TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市集

shìjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ TẬP

市集 nghĩa là hội chợ, chợ.

Nghĩa của 市集

shìjí

THỊ TẬPDanh từ
  1. Hội chợ
  2. Chợ (ở nơi công cộng)
  3. Thị trấn nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 市集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

市集 nghĩa là gì?

市集 (shìjí) nghĩa là hội chợ, chợ.

市集 đọc thế nào?

市集 đọc là shìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 市集 là gì?

Âm Hán Việt của 市集 là "thị tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.