TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布什

Bùshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ THẬP

布什 nghĩa là Bush (tên).

Nghĩa của 布什

Bùshí

BỐ THẬPTên riêngtên riêng
  1. Bush (tên)
  2. George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992
  3. George W. Bush (1946-), tổng thống Hoa Kỳ 2000-2008

Câu hỏi thường gặp

布什 nghĩa là gì?

布什 (bùshí) nghĩa là Bush (tên).

布什 đọc thế nào?

布什 đọc là Bùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 布什 là gì?

Âm Hán Việt của 布什 là "bố thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.