TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布什尔

Bùshí'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布什爾

Âm Hán Việt BỐ THẬP NHĨ

布什尔 nghĩa là Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư.

Nghĩa của 布什尔

Bùshí'ěr

BỐ THẬP NHĨphồn thể 布什爾tên riêng
  1. Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư
  2. Bushehr, thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Bushehr

Câu hỏi thường gặp

布什尔 nghĩa là gì?

布什尔 (bùshí'ěr) nghĩa là Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư.

布什尔 đọc thế nào?

布什尔 đọc là Bùshí'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 布什尔 là gì?

Âm Hán Việt của 布什尔 là "bố thập nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.