TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布伦轻机枪

Bùlúnqīngjīqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布倫輕機槍

Âm Hán Việt BỐ LUÂN KHINH CƠ THƯƠNG

布伦轻机枪 nghĩa là Súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937.

Nghĩa của 布伦轻机枪

Bùlúnqīngjīqiāng

BỐ LUÂN KHINH CƠ THƯƠNGphồn thể 布倫輕機槍tên riêng
  1. Súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937

Câu hỏi thường gặp

布伦轻机枪 nghĩa là gì?

布伦轻机枪 (bùlúnqīngjīqiāng) nghĩa là Súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937.

布伦轻机枪 đọc thế nào?

布伦轻机枪 đọc là Bùlúnqīngjīqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 布伦轻机枪 là gì?

Âm Hán Việt của 布伦轻机枪 là "bố luân khinh cơ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.